MÁY ĐO ĐỘ NHỚT ĐỘNG HỌC TỰ ĐỘNG - VISCOL 10 A

Tổng quan

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT ĐỘNG HỌC TỰ ĐỘNG 

ASTM D445, ISO 3104, ISO 3105, IP 7

Các ứng dụng trong: Dầu thủy lực,  dịch vụ dầu, dầu công thức, dầu gốc, phụ gia, Glycol, nhiên liệu, dầu mỏ lỏng và các sản phẩm liên quan.

 

 

Thông số kỹ thuật

Phạm vi đo lường
0,5 cSt – 25000 cSt
Loại máy đo độ nhớt
Ubbelohde
Phạm vi nhiệt độ
-40°C đến 150°C
Độ chính xác nhiệt độ
0,001 °C
Độ chính xác phát hiện thời gian
0,001 giây
Thể tích mẫu
10-15 mL
Chuyển dữ liệu
USB và PC
Cân nặng
40 kg
Kích thước
30 x 50 x 80 cm
Yêu cầu về điện năng
220 VAC – 50 Hz

Ứng dụng

Những tính năng chính: 

  • Phạm vi nhiệt độ lập trình từ môi trường xung quanh đến 130 ° C

  • Phạm vi đo: 0,5 - 25.000 mm2/s (cSt), dựa trên các ống nhớt kế đã chọn

  • Chứa nhiều ống bao gồm nhiều ứng dụng

  • Sử dụng dung môi rửa khối lượng rất thấp với ít chất thải

  • Tiêm mẫu tự động

  • Phân tích nhanh với đo lường và báo cáo độ nhớt tự động

  • Tự động lập trình thủ tục làm sạch và làm khô nhớt

  • Chương trình rửa tự động đơn và kép tích hợp

  • Thay ống dễ dàng, không cần xả dầu tắm

  • Dễ sử dụng, không yêu cầu bất kỳ đào tạo hay kỹ năng đặc biệt nào

  • Bảng điều khiển màn hình cảm ứng dựa trên Windows tích hợp

  • Phần mềm thân thiện với người dùng

  • Cảnh báo an ninh đa chức năng bao gồm quá nhiệt độ và dầu tắm thấp

  • Kích thước nhỏ gọn để sử dụng trong bất kỳ phòng thí nghiệm

  • Hỗ trợ người dùng liên tục với đảm bảo Biolab

Download

Tiêu chuẩn

    • Tiêu chuẩn ASTM D445
    • Tiêu chuẩn ASTM D446
    • Tiêu chuẩn ISO 3104
    • Tiêu chuẩn ISO 3105
    • IP 71
(+84)901 427 775
Phone
Messenger
Zalo
Maps