Tổng quan
Máy đo Bilirubin
Máy đo Bilirumbin UNISTAT của Reichert sử dụng máy phân tích trắc quang để cung cấp các phép đo chính xác và nhanh chóng về tổng nồng độ bilirubin trong huyết thanh (TSB) trong huyết thanh không pha loãng. Máy phân tích trắc quang là máy phân tích mức STAT lý tưởng để xác định TSB ở trẻ sơ sinh.
Máy đo Bilirumbin UNISTAT của Reichert là phân tích STAT đáng tin cậy nhất về TSB hiện có. Kết quả từ một nghiên cứu của bên thứ 3 gần đây đã xác định rằng mối tương quan giữa UNISTAT® và phương pháp Jendrassik-Grof diazo là 99%

Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã danh mục (Catalog Number) | 1310310C |
| Mẫu mã (Model) | UNISTAT® Bilirubinometer – bao gồm: hộp 51 cuvet dùng một lần, cuvet hiệu chuẩn và cuvet kiểm tra mức cao, sổ tay hướng dẫn tham khảo, bóng đèn thay thế, dây nguồn 3 lõi có tiếp đất, nguồn điện 115V, 50/60 Hz |
| Dung tích mẫu | 20 µL huyết thanh không pha loãng |
| Thời gian hiển thị kết quả | 5 giây |
| Thời gian hoàn thành phép đo (Turnaround Time) | 15 giây |
| Kiểu hiển thị | Kỹ thuật số, đọc trực tiếp theo đơn vị mg/dL hoặc µmol/L |
| Dải đo | 0 – 40 mg/dL0 – 684 µmol/L |
| Độ chính xác | ±5% [0–30 mg/dL (0–513 µmol/L)]±10% [30.1–40 mg/dL (515–684 µmol/L)] |
| Điều kiện vận hành | 115V, 50/60 Hz |
| Chứng nhận | cETLus |
| Bảo hành | 1 năm |
Ứng dụng
Máy đo Bilirubin UNISTAT
Các tính năng chính
Download
UNISTAT® Bilirubinometer Brochure
UNISTAT® Bilirubinometer User Guide
UNISTAT® Bilirubinometer Specifications
UNISTAT® Bilirubinometer Quick Start Guide
UNISTAT® Bilirubinometer FAQs
UNISTAT® Bilirubinometer Comparison
UNISTAT® Bilirubinometer IQ-OQ-PQ
The Journal of Perinatology
Parkland Magazine Article
Tiêu chuẩn